tiếc rẻ

  1. đg. (kng.). Tiếc cảm thấy phí, uổng (thường cái không cần, không đáng). Định vứt đi, nhưng tiếc rẻ, lại thôi.
tiếc rẻ
Anh ấy tiếc rẻ vứt bỏ chiếc áo cũ còn lành lặn.